Động từN3
変更
へんこうhenkou
thay đổi, sửa đổi
EN: change; modification; alteration
Tình huống · Nhận lời nhắn qua điện thoại
Lễ tân công ty Sakura nhận điện thoại và ghi lời nhắn.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 変更した?
Đã thay đổi chưa?
- 突然計画が変更された。
Kế hoạch đột ngột bị thay đổi.
Thử ngay
変更 nghĩa là gì?
