Danh từN3
続き
つづきtsuzuki
sự liên tiếp
EN: continuation; rest (of the story, work, etc.); next installment
Tình huống · Đổi địa chỉ ở ủy ban
Minh đến ủy ban làm thủ tục đổi địa chỉ sau khi chuyển nhà.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 悪事続きだ。
Chuỗi việc xấu cứ tiếp diễn.
- 三日続きの雨だった。
Trận mưa kéo dài suốt ba ngày.
Mẫu câu có từ này
- 〜がち— Hay có xu hướng ~ (thiên về tiêu cực)
さいきんてつやがつづきがちです。Dạo này tôi hay phải thức trắng liên tục.
Thử ngay
続き nghĩa là gì?
