Động từN3
進歩
しんぽshinpo
sự tiến bộ
EN: progress; advance; improvement
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 医学は常に進歩している。
Y học luôn luôn tiến bộ.
- その子の知識は進歩した。
Kiến thức của đứa trẻ đó đã tiến bộ.
Thử ngay
進歩 nghĩa là gì?
しんぽshinpo
sự tiến bộ
EN: progress; advance; improvement
Y học luôn luôn tiến bộ.
Kiến thức của đứa trẻ đó đã tiến bộ.
進歩 nghĩa là gì?