Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

突とつ然ぜん

とつぜんtotsuzen

đột nhiên

EN: abrupt; sudden; unexpected

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 突とつ然ぜん彼かれは死んだ。

    Anh ấy đã chết đột ngột.

  • 彼かれは突とつ然ぜん出発しゅっぱつした。

    Anh ấy đã đột nhiên xuất phát.

Thử ngay

突然 nghĩa là gì?