Ngôn ngữ & giao tiếp
108 từ · N1
Đang tải tiến độ
- 原文genbunnguyên văn
- 言論genronngôn luận
- 合意gouihợp ý
- 口述koujutsukhẩu thuật
- 交渉koushouđàm phán
- 口頭koutoubằng miệng
- Lịch sựございますgozaimasucó
- 誇張kochoukhoa trương
- 言付けkotozukelời nhắn
- コメントkomentolời bình luận, ý kiến
- ごらんなさいgorannasaihãy nhìn
- 座談会zadankaihội thảo
- 雑談zatsudantán gẫu
- サンキューsankyuucảm ơn
- Khiêm nhường参上sanjouviếng thăm
- 激励gekireikhích lệ
- 討論touronthảo luận
- 唱えるtonaerutụng
- 取り次ぐtoritsuguchuyển đạt, làm trung gian
- 詰るnajiruquở trách
- なにとぞnanitozothỉnh cầu
- ニュアンスnyuansusắc thái
- 抜かすnukasubỏ sót
- Văn viết拝啓haikeikính thư
- 一別ichibetsucuộc chia tay
- 一目ichimokucái nhìn thoáng qua
- 異論irondị luận, ý kiến khác
- インフォメーションinfuomeeshonthông tin
- 促すunagasuthúc giục, khuyến khích
- 云々unnunvân vân
- エアメールeameeruthư tín hàng không
- 英字eijichữ cái tiếng Anh
- 婉曲enkyokuuyển khúc
- 掲げるkakagerugiương cao
- 片言katakotobập bẹ
- 交すkawasutrao đổi
- 簡潔kanketsuGiản khiết, ngắn gọn
- 漢語kangoHán ngữ, từ Hán-Nhật
- きっぱりkipparidứt khoát, thẳng thừng
- キャッチkyatchibắt lấy
- Văn viết敬具keigukính thư
- 伝達dentatsutruyền đạt
- 問い合わせるtoiawaserutra hỏi
- 討議tougithảo luận
- 明かすakasulàm rõ
- 悪しからずashikarazuXin đừng chấp
- 当て字atejichữ Hán mượn âm
- 言い訳iiwakengụy biện
- イェスiesuvâng
- 異議igidị nghị
- 異見ikený kiến khác
- 称するshousurugọi là, xưng là
- 消息shousokutin tức, tung tích
- 諸君shokuncác bạn
- 助言jogenlời khuyên
- 記すshirusughi chép
- ずばりzubaritrúng phóc
- 世辞sejilời nịnh hót
- 説得settokuthuyết phục
- そらすsorasuQuay đi lảng tránh
- 対談taidanđối đàm, trò chuyện
- 代弁daibenđại diện phát biểu
- 対話taiwađối thoại
- 断言dangenđoạn ngôn
- 沈黙chinmokutrầm mặc
- 付け加えるtsukekuwaeruthêm vào
- 告げるtsugeruBáo, thông báo, báo hiệu
- 呟くtsubuyakuThì thầm, lẩm bẩm
- 訂正teiseiđính chính, sửa đổi
- 論議rongithảo luận
- 詫びwabisự tạ lỗi
- 和文wabunvăn bản tiếng Nhật
- 橋渡しhashiwatashilàm cầu nối
- 発言hatsugenphát ngôn
- 質疑shitsugichất vấn
- 指摘shitekichỉ ra
- 謝絶shazetsutừ chối
- ヒントhintogợi ý
- 文語bungovăn ngữ
- へりくだるherikudarukhiêm tốn
- 弁解benkaibiện minh
- 返答hentouphản hồi
- 弁論benronbiện luận
- 補足hosokuBổ túc
- 前置きmaeokilời nói đầu
- 招きmanekisự mời gọi, lời mời
- 身振りmiburicử chỉ điệu bộ
- 無言mugonim lặng
- 無論muronvô luận, đương nhiên
- 名称meishoutên gọi
- 召すmesumời, triệu tập
- 申し入れるmoushiireruđề nghị
- 申出moushideđề nghị
- 申し出るmoushideruđề nghị
- 持ち切りmochikiriBàn tán xôn xao
- 漏らすmorasuRò rỉ, tiết lộ
- 誘導yuudousự dẫn đường
- 要請youseisự yêu cầu, thỉnh cầu
- 要望youbounguyện vọng, yêu cầu
- 呼び止めるyobitomerugọi lại
- 読み上げるyomiageruđọc lên
- リードriidodẫn trước
- 略語ryakugotừ viết tắt
- 了解ryoukailiễu giải
- 了承ryoushoulượng thưa
- 初耳hatsumimimới nghe lần đầu
- 張り紙harigamigiấy dán thông báo
- 標語hyougokhẩu hiệu
108/108 từ
