Động từN1
明かす
あかすakasu
làm rõ
EN: to pass (the night); to spend
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 記者はその情報源を明かすことを拒んだ。
Phóng viên từ chối tiết lộ nguồn tin đó.
- 彼女は自分の秘密を明かすことには気が進まなかった。
Cô ấy không sẵn lòng tiết lộ bí mật của mình.
Thử ngay
明かす nghĩa là gì?
