Kaku Coach
Trạng từN1

無む論ろん

むろんmuron

vô luận, đương nhiên

EN: of course; certainly; naturally

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • むろん、この両りょう極きょく端たんの間あいだに多おおくのバリエーションがある。

    Đương nhiên, giữa hai cực đoan này có rất nhiều biến thể.

  • むろん信しん用ようしていいとも。君きみにヨタ情じょう報ほうを教えおしえたことが一度でもあったかい。

    Đương nhiên là tin tưởng được rồi. Đã bao giờ tôi dạy bạn thông tin nhảm nhí lần nào chưa.

Thử ngay

無論 nghĩa là gì?