Động từN1
抜かす
ぬかすnukasu
bỏ sót
EN: to omit; to leave out; to skip
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 注意しなさい。君はよく何かの文字を抜かすよ。
Hãy chú ý nhé. Cậu hay bỏ sót ký tự nào đó lắm.
- は?グダグダ抜かすんじゃねぇ。それでもオトコか。
Hả? Đừng có lải nhải nhảm nhí nữa. Cậu có phải đàn ông không vậy.
Thử ngay
抜かす nghĩa là gì?
