Kaku Coach
Danh từN1

初はつ耳みみ

はつみみhatsumimi

mới nghe lần đầu

EN: something heard for the first time; hearing something for the first time

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 初はつ耳みみですね。

    Mới nghe lần đầu đấy nhé.

  • これは初はつ耳みみだ。

    Điều này tôi mới nghe lần đầu.

Thử ngay

初耳 nghĩa là gì?