Trạng từN1
ずばり
zubari
trúng phóc
EN: decisively; decidedly; boldly
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- その問題についての彼の意見はずばり的を射ている。
Ý kiến của anh ấy về vấn đề đó trúng phóc trọng tâm.
Thử ngay
ずばり nghĩa là gì?
zubari
trúng phóc
EN: decisively; decidedly; boldly
Ý kiến của anh ấy về vấn đề đó trúng phóc trọng tâm.
ずばり nghĩa là gì?