Kaku Coach
Động từN1

返へん答とう

へんとうhentou

phản hồi

EN: reply; answer

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かの女じょは返へん答とうしなかった。

    Cô ấy không đưa ra phản hồi nào.

  • 彼のかれ返へん答とうは拒きょ絶ぜつも同どう然ぜんだ。

    Phản hồi của anh ấy chẳng khác nào sự cự tuyệt.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

返答 nghĩa là gì?