Động từN1
詰る
なじるnajiru
quở trách
EN: to rebuke; to scold; to tell off
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 世の中をなじる者は世の中からなじられる。
Kẻ quở trách đời sẽ bị đời quở trách.
Thử ngay
詰る nghĩa là gì?
なじるnajiru
quở trách
EN: to rebuke; to scold; to tell off
Kẻ quở trách đời sẽ bị đời quở trách.
詰る nghĩa là gì?