Động từN1
対話
たいわtaiwa
đối thoại
EN: dialogue; conversation; talk
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 外交対話のおかげでその紛争に終止符を打つ事が出来た。
Nhờ có đối thoại ngoại giao mà chúng ta đã có thể chấm dứt cuộc tranh chấp đó.
- 先生は生徒に、2人一組になって対話の練習をするように言った。
Giáo viên bảo học sinh chia thành từng cặp hai người để luyện tập đối thoại.
Mẫu câu có từ này
- 〜わけではない— Không có nghĩa là ~ (phủ định một phần)
私は特にそこに行きたいわけではない。Tôi không đặc biệt muốn đi đến đó.
Thử ngay
対話 nghĩa là gì?
