Động từN1
告げる
つげるtsugeru
Báo, thông báo, báo hiệu
EN: to tell; to inform; to announce
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 熱狂の宴が始まりを告げる。
Bữa tiệc cuồng nhiệt báo hiệu sự bắt đầu.
- 最もよいのは真実を告げることです。
Tốt nhất là nói ra sự thật.
Thử ngay
告げる nghĩa là gì?
