Cụm từN1Lịch sự
ございます
gozaimasu
có
EN: to be; to exist
Tình huống · Lời chào trong ngày
Hai người hàng xóm chào nhau vào buổi sáng, buổi trưa và buổi tối.
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Dạng rất lịch sự của あります; でございます là dạng rất lịch sự của です. Nhân viên phục vụ, thông báo hay dùng.
Nói sao cho đúng người
- Thân mậtある・だThể thường.
- Lịch sựあります・ですLịch sự thường.
- Lịch sựございます・でございますRất lịch sự: phục vụ khách.
Nghĩa theo tình huống
1. Có (= あります)Nhân viên nói với khách.
トイレは あちらに ございます。Nhà vệ sinh ở phía kia ạ.
2. Là (でございます = です)Giới thiệu, thông báo trang trọng.
こちらが メニューで ございます。Đây là thực đơn ạ.
Thử ngay
ございます nghĩa là gì?
