Động từN1
弁論
べんろんbenron
biện luận
EN: discussion; debate; argument
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 弁護士たちはその事件を何時間も弁論した。
Các luật sư đã biện luận về vụ án đó trong nhiều giờ.
- 彼はテニスと弁論の代表チームの一員である。
Anh ấy là thành viên của đội tuyển đại diện về quần vợt và biện luận.
Thử ngay
弁論 nghĩa là gì?
