Động từN1
誘導
ゆうどうyuudou
sự dẫn đường
EN: guidance; leading; induction
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 水先案内人は船を港に誘導する。
Hoa tiêu dẫn dắt tàu vào cảng.
- ジェット機は管制塔からの誘導で着陸した。
Máy bay phản lực hạ cánh nhờ sự hướng dẫn từ đài kiểm soát.
Thử ngay
誘導 nghĩa là gì?
