Kaku Coach
Động từN1

了りょう解かい

りょうかいryoukai

liễu giải

EN: comprehension; consent; understanding

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 了りょう解かいしました。

    Tôi đã rõ.

  • 彼かれはゆっくりうなずいて了りょう解かいの意いを示しめした。

    Anh ấy gật đầu chậm rãi thể hiện sự hiểu rõ.

Thử ngay

了解 nghĩa là gì?