Kaku Coach
Động từN1

キャッチ

kyatchi

bắt lấy

EN: catch; catching; obtaining (e.g. information)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは左ひだり手てでボールをキャッチした。

    Cậu ấy đã bắt được quả bóng bằng tay trái.

  • 私わたしはいまだに高く上げたバトンをうまくキャッチできない。

    Tôi vẫn không thể bắt gọn chiếc gậy được tung lên cao.

Thử ngay

キャッチ nghĩa là gì?