Kaku Coach
Động từN1

激げき励れい

げきれいgekirei

khích lệ

EN: encouragement; spurring (on); cheering (on)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • あなたの激げき励れいの言こと葉ばに励まはげまされました。

    Tôi đã được truyền cảm hứng bởi những lời động viên của bạn.

  • 何か大おおきなことをしろと彼かれは息子むすこを激げき励れいした。

    Anh ấy khuyến khích con trai mình làm một điều gì đó lớn lao.

Thử ngay

激励 nghĩa là gì?