Kaku Coach
Động từN1

雑ざつ談だん

ざつだんzatsudan

tán gẫu

EN: chatting; idle talk

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ぜひ雑ざつ談だんでもしにいらしてください。

    Xin hãy ghé qua để tán gẫu nhé.

  • 彼かれはコーヒーを飲のみながら彼かの女じょと雑ざつ談だんした。

    Anh ấy vừa uống cà phê vừa tán gẫu với cô ấy.

Thử ngay

雑談 nghĩa là gì?