Danh từN1
諸君
しょくんshokun
các bạn
EN: you (people)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 諸君は英語を学ぶところですか。
Các bạn có phải đang học tiếng Anh không?
- 諸君は人類の利益のために働くべきだ。
Các bạn nên làm việc vì lợi ích của nhân loại.
Thử ngay
諸君 nghĩa là gì?
しょくんshokun
các bạn
EN: you (people)
Các bạn có phải đang học tiếng Anh không?
Các bạn nên làm việc vì lợi ích của nhân loại.
諸君 nghĩa là gì?