Động từN1
掲げる
かかげるkakageru
giương cao
EN: to put up (a notice, sign, etc.); to hang out (e.g. a banner); to fly (e.g. a flag)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 以下に掲げる人が合格です。
Những người có tên dưới đây là đã đỗ.
- 安全のために機械の前に掲示を掲げるつもりだ。
Vì lý do an toàn, tôi dự định sẽ treo bảng thông báo trước máy móc.
Thử ngay
掲げる nghĩa là gì?
