Động từN1
指摘
してきshiteki
chỉ ra
EN: pointing out; identification
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私の誤りを指摘して下さい。
Xin hãy chỉ ra lỗi sai của tôi.
- 彼女は私の誤りを指摘した。
Cô ấy đã chỉ ra lỗi sai của tôi.
Mẫu câu có từ này
- どうして〜んですか— Tại sao?
どうしてきのうがっこうをやすみましたか。Tại sao hôm qua bạn nghỉ học?
- 〜といえども— Dù là ~ đi nữa (nhượng bộ mạnh, văn viết)
君の指摘、中らずといえども遠からずだね。Lời chỉ ra của cậu tuy chưa trúng hẳn nhưng cũng gần đúng rồi đấy.
Thử ngay
指摘 nghĩa là gì?
