Kaku Coach
Động từN1

指し摘てき

してきshiteki

chỉ ra

EN: pointing out; identification

Tình huống · Sửa điện thoại

Khách mang điện thoại bị vỡ đến tiệm sửa.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしの誤あやまりを指し摘てきして下ください。

    Xin hãy chỉ ra lỗi sai của tôi.

  • 彼かの女じょは私わたしの誤あやまりを指し摘てきした。

    Cô ấy đã chỉ ra lỗi sai của tôi.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

指摘 nghĩa là gì?