Động từN1
一目
いちもくichimoku
cái nhìn thoáng qua
EN: look; glance; glimpse
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 一目で彼女と分かった。
Tôi nhận ra cô ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.
- 故国を一目みたいものだ。
Rất muốn được nhìn quê hương một cái.
Thử ngay
一目 nghĩa là gì?
いちもくichimoku
cái nhìn thoáng qua
EN: look; glance; glimpse
Tôi nhận ra cô ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.
Rất muốn được nhìn quê hương một cái.
一目 nghĩa là gì?