Kaku Coach
Danh từN1

詫わび

わびwabi

sự tạ lỗi

EN: apology

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 遅れおくれたことをおわび申しあげます。

    Tôi thành thật xin lỗi vì sự chậm trễ.

  • 彼かれが彼かの女じょにおわびをするのは理りの当とう然ぜんである。

    Việc anh ấy xin lỗi cô ấy là điều hiển nhiên.

Thử ngay

詫び nghĩa là gì?