Kaku Coach
Động từN1

きっぱり

kippari

dứt khoát, thẳng thừng

EN: clearly; plainly; distinctly

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれはきっぱりと断ことわった。

    Anh ấy đã từ chối một cách dứt khoát.

  • 彼かの女じょはきっぱり断たった。

    Cô ấy đã từ chối thẳng thừng.

Thử ngay

きっぱり nghĩa là gì?