Số lượng & mức độ
87 từ · N2
Đang tải tiến độ
- 重量juuryoutrọng lượng
- 上旬joujunthượng tuần
- 小数shousuusố thập phân
- 正味shoumitịnh
- 垂直suichokuvuông góc
- 水平suiheinằm ngang
- ずうっとzuuttosuốt
- 寸法sunpoukích thước
- せめてsemeteít nhất
- センチsenchixенти-mét
- 全般zenpantoàn bộ
- 速力sokuryokutốc lực, tốc độ
- だいいちdaiichiđầu tiên, thứ nhất
- 大してtaishitekhông... lắm, lắm đâu
- 大小daishoulớn nhỏ
- 大層taisouhết sức, vô cùng
- 大分daibunđáng kể, khá
- 絶えずtaezukhông ngừng
- たちまちtachimachingay lập tức
- 足るtaruđủ
- 大凡ooyosokhoảng chừng
- 各々onoonoMỗi người
- 思い切りomoikirihết mình
- 思いっ切りomoikkirihết mình
- 重たいomotainặng nề
- 回数kaisuusố lần
- 限りkagirigiới hạn
- 格別kakubetsuđặc biệt
- 過剰kajouquá thặng
- 空っぽkarappotrống rỗng
- ぎっしりgisshirichật ních
- 偶数guusuusố chẵn
- 激増gekizoutăng vọt
- 下旬gejunhạ tuần
- 桁ketachữ số, xà nhà
- 月末getsumatsucuối tháng
- 限度gendogiới hạn
- 高度koudođộ cao
- 再三saisantái ba
- 四捨五入shishagonyuulàm tròn số
- 始終shijuuluôn luôn
- 時速jisokutốc độ theo giờ
- リットルrittorulít
- 割合にwariainitương đối
- 割とwaritotương đối
- あふれるafurerutràn ngập
- 余るamarudư thừa
- 幾分ikubunhơi, một chút
- イコールikoorubằng, tương đương
- いちいちichiichitừng chút một
- 一段とichidantohơn hẳn
- うんとuntonhiều
- 等分toubunchia đều
- とっくにtokkunitừ lâu
- なんともnantomokhông sao
- 残らずnokorazusạch sành sành
- 甚だしいhanahadashiivô cùng
- 比較的hikakutekitương đối
- 一通りhitotooriqua loa, một lượt
- 日日hinichingày tháng
- 広さhirosadiện tích
- 広々hirobirorộng rãi
- 複数fukusuuphức số
- 分量bunryouphân lượng
- 膨大boudaibành trướng
- 枚数maisuusố tờ
- 毎度maidomỗi lần
- 真っ先massakiđầu tiên
- 稀marehiếm có
- 満点mantenđiểm tuyệt đối
- 未満mimandưới
- ミリmirimi-li-mét
- 無数musuuvô số
- 物凄いmonosugoikinh khủng
- やたらにyataranibừa bãi
- 緩いyuruilỏng
- 余計yokeithừa thãi
- 予備yobidự bị
- 短期tankingắn hạn
- 中間chuukanTrung gian, giữa
- 中途chuutoNửa đường
- 超過choukaVượt quá
- 長短choutanDài ngắn
- 追加tsuikabổ sung
- 粒tsubuHạt
- 釣り合うtsuriautương xứng
- 手頃tegorovừa tầm
87/87 từ
