Tính từ đuôi なN2
無数
むすうmusuu
vô số
EN: innumerable; countless; numberless
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 空には無数の星が見えた。
Có thể thấy vô số ngôi sao trên bầu trời.
- 宇宙には無数の星がある。
Trong vũ trụ có vô số ngôi sao.
Thử ngay
無数 nghĩa là gì?
むすうmusuu
vô số
EN: innumerable; countless; numberless
Có thể thấy vô số ngôi sao trên bầu trời.
Trong vũ trụ có vô số ngôi sao.
無数 nghĩa là gì?