Tính từ đuôi なN2
満点
まんてんmanten
điểm tuyệt đối
EN: perfect score; full marks
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は満点を取った。
Anh ấy đã đạt điểm tuyệt đối.
- 満点を取るつもりだ。
Tôi định sẽ lấy điểm tuyệt đối.
Thử ngay
満点 nghĩa là gì?
まんてんmanten
điểm tuyệt đối
EN: perfect score; full marks
Anh ấy đã đạt điểm tuyệt đối.
Tôi định sẽ lấy điểm tuyệt đối.
満点 nghĩa là gì?