Kaku Coach
Tính từ đuôi なN2

短たん期き

たんきtanki

ngắn hạn

EN: short-term

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • どんな語ご学がくも短たん期きでは無む理りだ。

    Học bất kỳ ngôn ngữ nào trong ngắn hạn là điều không thể.

  • 短たん期き契けい約やく社しゃ員いん達たちは予よ告こくなしに解かい雇こされた。

    Nhân viên hợp đồng ngắn hạn đã bị sa thải không báo trước.

Thử ngay

短期 nghĩa là gì?