Kaku Coach
Danh từN2

中ちゅう途と

ちゅうとchuuto

Nửa đường

EN: halfway; midway; partway

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは中ちゅう途とで引き返ひきかえした。

    Anh ấy đã quay đầu lại giữa đường.

  • 私たちは山やまの中ちゅう途とまで登のぼった。

    Chúng tôi đã leo đến lưng chừng núi.

Thử ngay

中途 nghĩa là gì?