Kaku Coach
Tính từ đuôi なN2

過か剰じょう

かじょうkajou

quá thặng

EN: excess; surplus; superabundance

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 日本では米こめが恒常的こうじょうてきに供きょう給きゅう過か剰じょうである。

    Ở Nhật Bản, gạo luôn trong tình trạng cung vượt cầu.

  • 安やすい輸ゆ入にゅう品ひんで綿めん製せい品ひんが供きょう給きゅう過か剰じょうになった。

    Hàng hóa bằng bông bị cung vượt cầu do hàng nhập khẩu giá rẻ.

Thử ngay

過剰 nghĩa là gì?