Tính từ đuôi なN2
水平
すいへいsuihei
nằm ngang
EN: horizontal; level; even
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 水は水平になろうとする。
Nước có xu hướng nằm ở mặt phẳng ngang.
- この実験においては、粒子Mを水平方向に加速してやることが非常に重要である。
Trong thí nghiệm này, việc gia tốc hạt M theo phương ngang là cực kỳ quan trọng.
Thử ngay
水平 nghĩa là gì?
