Kaku Coach
Động từN2

余あまる

あまるamaru

dư thừa

EN: to remain; to be left over; to be in excess

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • この仕し事ごとは私わたしの力ちからに余あまる。

    Công việc này vượt quá sức của tôi.

  • それは私わたしの力ちからに余あまる仕し事ごとです。

    Đó là công việc vượt quá sức của tôi.

Thử ngay

余る nghĩa là gì?