Danh từN2
限り
かぎりkagiri
giới hạn
EN: limit; limits; bounds
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は声の限りに叫んだ。
Anh ấy đã hét hết sức cổ họng.
- 私は生きている限り働く。
Tôi sẽ làm việc chừng nào còn sống.
Mẫu câu có từ này
- 〜かぎり(は)、〜— Chừng nào còn ~ thì ~
げんきなかぎりはたらきたいです。Chừng nào còn khoẻ tôi còn muốn làm việc.
- 〜からといって、〜ない— Không phải vì ~ mà ~
お金があるからといってしあわせとはかぎりません。Không phải cứ có tiền là hạnh phúc.
Thử ngay
限り nghĩa là gì?
