Kaku Coach
Danh từN2

各おの々

おのおのonoono

Mỗi người

EN: each

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • おのおのの建たて物ものには名な前まえがある。

    Mỗi tòa nhà đều có tên riêng.

  • 各おの々の乗客には荷に物もつ二ふたつの制せい限げんがある。

    Mỗi hành khách bị giới hạn hai kiện hành lý.

Thử ngay

各々 nghĩa là gì?