Kaku Coach
Tính từ đuôi なN2

稀まれ

まれmare

hiếm có

EN: rare; seldom

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは古こ来らいまれな芸げい術じゅつ家かだ。

    Anh ấy là một nghệ sĩ hiếm có từ ngàn xưa.

  • 日にっ食しょくはまれにしか起こおこらない。

    Nhật thực rất hiếm khi xảy ra.

Thử ngay

稀 nghĩa là gì?