Kaku Coach
Danh từN2

思おもい切きり

おもいきりomoikiri

hết mình

EN: to one's heart's content; as much as one wants; as hard as one can

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かの女じょは彼かれを思おもい切きりけとばした。

    Cô ấy đá anh ta một cái thật mạnh.

  • 彼かの女じょは僕ぼくの右足を思おもい切きり蹴りつけけりつけた。

    Cô ấy đá mạnh vào chân phải của tôi.

Thử ngay

思い切り nghĩa là gì?