Trạng từN2
絶えず
たえずtaezu
không ngừng
EN: constantly; always; continually
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は父親を絶えず恐れている。
Anh ấy luôn sợ hãi người cha của mình.
- 私は絶えず人の名前を忘れて困る。
Tôi hay quên tên người khác nên rất phiền phức.
Thử ngay
絶えず nghĩa là gì?
