Tính từ đuôi なN2
イコール
ikooru
bằng, tương đương
EN: equal; equivalent
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 彼らは宗教イコール教会に行くことだと考えている。
Họ cho rằng tôn giáo đồng nghĩa với việc đi nhà thờ.
Thử ngay
イコール nghĩa là gì?
ikooru
bằng, tương đương
EN: equal; equivalent
Họ cho rằng tôn giáo đồng nghĩa với việc đi nhà thờ.
イコール nghĩa là gì?