Động từN2
膨大
ぼうだいboudai
bành trướng
EN: huge; vast; enormous
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 辞書を編さんするには膨大な時間を要する。
Biên soạn từ điển đòi hỏi một lượng thời gian khổng lồ.
- インテル社はその発明で膨大な特許料を得ている。
Intel thu được tiền bản quyền khổng lồ từ phát minh đó.
Thử ngay
膨大 nghĩa là gì?
