Danh từN2
未満
みまんmiman
dưới
EN: less than; under; below
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- クッキーは5歳未満だ。
Bé dưới năm tuổi.
- 18歳未満の方は入場できません。
Người dưới mười tám tuổi không được vào cửa.
Thử ngay
未満 nghĩa là gì?
みまんmiman
dưới
EN: less than; under; below
Bé dưới năm tuổi.
Người dưới mười tám tuổi không được vào cửa.
未満 nghĩa là gì?