Động từN2
四捨五入
ししゃごにゅうshishagonyuu
làm tròn số
EN: rounding (off; a number); rounding half away from zero
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 一円以下は四捨五入してよろしい。
Có thể làm tròn từ một yên xuống.
- 5814を千の位に四捨五入すれば何になりますか。
Nếu làm tròn số năm nghìn tám trăm mười bốn đến hàng nghìn thì thành mấy?
Thử ngay
四捨五入 nghĩa là gì?
