Kaku Coach
Trạng từN2

残のこらず

のこらずnokorazu

sạch sành sành

EN: all; entirely; completely

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしはその本ほんを全ぜん編ぺん残のこらず読よんだ。

    Tôi đã đọc toàn bộ cuốn sách không sót trang nào.

  • あなたは私わたしの夢ゆめを、残のこらず実じつ現げんさせてくれた。

    Bạn đã hiện thực hóa toàn bộ giấc mơ của tôi.

Thử ngay

残らず nghĩa là gì?