Kaku Coach
Danh từN2

毎まい度ど

まいどmaido

mỗi lần

EN: each time; every time; always

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 毎まい度ど、またいらっしゃい。

    Cảm ơn quý khách, mong lần sau lại ghé.

  • 毎まい度どごひいきにありがとうございます。

    Cảm ơn quý khách luôn ủng hộ.

Thử ngay

毎度 nghĩa là gì?