Danh từN2
桁
けたketa
chữ số, xà nhà
EN: column; beam; girder
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この2桁は省くべきだ。
Hai chữ số này nên được lược bỏ.
- 医者なら6桁の収入は珍しくない。
Nếu là bác sĩ thì thu nhập sáu chữ số không có gì là hiếm.
Thử ngay
桁 nghĩa là gì?
けたketa
chữ số, xà nhà
EN: column; beam; girder
Hai chữ số này nên được lược bỏ.
Nếu là bác sĩ thì thu nhập sáu chữ số không có gì là hiếm.
桁 nghĩa là gì?