Kaku Coach
Trạng từN2

大たいして

たいしてtaishite

không... lắm, lắm đâu

EN: (not) very; (not) so; (not) very much

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

Luôn đi với phủ định: “không … lắm, chẳng … mấy”.

Lỗi hay gặp: Không dùng với câu khẳng định: たいして おいしい là sai — phải là たいして おいしくない.

Ví dụ· 2 câu

  • たいして楽したのしくなかった。

    Không vui lắm.

  • 私わたしはたいして金かねを持もっていない。

    Tôi không có nhiều tiền lắm.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

大して nghĩa là gì?