Tính từ đuôi なN2
高度
こうどkoudo
độ cao
EN: altitude; height; elevation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 太陽の高度は20度である。
Độ cao của mặt trời là 20 độ.
- 飛行機は3000mの高度を飛んだ。
Máy bay đã bay ở độ cao 3000 mét.
Thử ngay
高度 nghĩa là gì?
こうどkoudo
độ cao
EN: altitude; height; elevation
Độ cao của mặt trời là 20 độ.
Máy bay đã bay ở độ cao 3000 mét.
高度 nghĩa là gì?