Trạng từN2
比較的
ひかくてきhikakuteki
tương đối
EN: comparatively; relatively
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は比較的早口だ。
Cô ấy nói khá nhanh.
- 神戸は比較的物価が安い。
Kobe có vật giá tương đối rẻ.
Thử ngay
比較的 nghĩa là gì?
ひかくてきhikakuteki
tương đối
EN: comparatively; relatively
Cô ấy nói khá nhanh.
Kobe có vật giá tương đối rẻ.
比較的 nghĩa là gì?